thỏa mãn

- thoả mãn đg. 1 Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn. Tự thoả mãn với mình. Không thoả mãn với những thành tích đạt được. 2 Đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra. Thoả mãn nhu cầu về nhà ở. Chủ buộc phải thoả mãn yêu sách của thợ. Thoả mãn các điều kiện.


xem thêm: thích, ưa, thỏa, thích chí, thích ý, thú, thích thú, thú vị, đã, thỏa mãn, thỏa thuê, thỏa thích



thỏa mãn

thỏa mãn
  • verb
    • to satisfy, to meet fully

 satisfy
  • thỏa mãn một phương trình: satisfy an equation
  •  serve
     suffice meet of

    được thỏa mãn
     satisfied
    đủ, thỏa mãn
     suffice
    dịch vụ thỏa mãn (khách hàng)
     unsatisfactory services
    sự thỏa mãn mục tiêu
     goal satisfaction
    tính thỏa mãn được
     satisfiability

     meet
  • thỏa mãn đòi hỏi của khách hàng: meet the requirements of customers
  • thỏa mãn nhu cầu: meet the demand
  • thỏa mãn nhu cầu: meet the demand (to...)
  • thỏa mãn thị trường: meet the market demand
  • thỏa mãn yêu cầu: meet demand
  • thỏa mãn yêu cầu: meet demand (to...)
  •  satisfaction
  • mức độ thỏa mãn trong nghề nghiệp: job satisfaction
  • sự thỏa mãn: satisfaction
  • sự thỏa mãn của khách hàng: customer satisfaction
  • sự thỏa mãn của người tiêu dùng: consumer satisfaction
  • sự thỏa mãn trong nghề nghiệp: job satisfaction
  • sự thỏa mãn với việc làm: job satisfaction
  •  satisfy
  • làm vừa ý, thỏa mãn: satisfy

  • cách bán đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu
     need-satisfaction selling
    chỗ khuyết (người làm) chưa được thỏa mãn
     unfilled vacancies
    chưa thỏa mãn
     unexecuted
    định luật các nhu cầu được thỏa mãn
     law of satiable wants
    khách hàng thỏa mãn
     satisfied customer
    khách hàng thỏa mãn
     satisfied customer (the...)
    nhu cầu chưa thỏa mãn
     backlog demand
    nhu cầu không được thỏa mãn
     unsatisfied demand
    nhu cầu không thỏa mãn được
     backlog of demand
    sự thỏa mãn đến chán ứ
     satiation
    thỏa mãn một yêu cầu
     comply with a request (to...)
    tiền đề về tính chưa thỏa mãn địa phương
     axiom of local nonsatiation
    yêu cầu của người dùng không được thỏa mãn
     dissatisfied user requirements